trộn trạo

  1. se mêler; se faufiler.
    • Trộn trạo vào hàng ngũ nhân dân
      se mêler dans les rangs du peuple; se faufiler entre les rangs du peuple.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "trộn trạo"

trộn trạo
Một người đàn ông trộn trạo vào đám đông trong công viên.